Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
apron-string




apron-string
['eiprənstriη]
danh từ
dây tạp dề
to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ


/'eiprənstriɳ/

danh từ
dây tạp dề !to be tied (to be pinned) to one's wife's apron-strings
bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ !to be tied (to be pinned) to one's mother's apron-strings
theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ

Related search result for "apron-string"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.