Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appraise




appraise
[ə'preiz]
ngoại động từ
đánh giá hoặc xác định phẩm chất của ai/cái gì
to appraise a student's work
đánh giá công việc của một sinh viên
an appraising glance
cái liếc nhìn đánh giá
it isn't advisable to appraise a man by his success and unsuccess
không nên đánh giá một con người qua sự thành công và thất bại của anh ta, đừng đem thành bại luận anh hùng


/ə'preiz/

danh từ
đánh giá; định giá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "appraise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.