Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
animal





animal
['æniməl]
danh từ
sinh vật có cảm xúc và tự di chuyển được; động vật
Men, dogs, birds, flies, fish and snakes are all animals
Người, chó, chim, ruồi, cá và rắn đều là động vật
sinh vật có bốn chân; thú vật
domestic animal
động vật nuôi
wild animal
động vật hoang dại
người hung tợn dữ dằn
tính từ
(thuộc) động vật; (thuộc) thú vật
the animal kingdom
giới động vật
animal husbandry
nghề chăn nuôi gia súc
animal magnetism
sức hấp dẫn vật chất ở động vật
(thuộc) xác thịt
animal spirits
tính sôi nổi, tính yêu đời
animal desires
những ham muốn xác thịt; nhục dục


/'æniməl/

danh từ
động vật, thú vật
domestic animal động vật nuôi
wild animal động vật hoang dại
người đầy tính thú

tính từ
(thuộc) động vật, (thuộc) thú vật
the animal kingdom giới động vật
(thuộc) xác thịt
animal spirits tính sôi nổi, tính yêu đời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "animal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.