Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
an




an
[æn, ən]
mạo từ, đứng trước nguyên âm, h câm hoặc mẫu tự đặc biệt đọc như nguyên âm
xem a
an egg
một quả trứng
an hour
một giờ
an MP
một nghị sĩ


/æn, ən/

liên từ
(từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu

mạo từ
(xem) a

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "an"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.