Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amputate




amputate
['æmpjuteit]
ngoại động từ
cắt bỏ (một chi có bệnh hoặc bị tổn thương) bằng phẫu thuật
her arm is so badly injured they will have to amputate (it)
cánh tay bà ta bị tổn thương nặng đến nỗi họ phải cắt bỏ (nó) đi


/'æmpjuteit/

ngoại động từ
cắt cụt (bộ phận của cơ thể)
to amputate an arm cắt cụt cánh tay

Related search result for "amputate"
  • Words pronounced/spelled similarly to "amputate"
    amputate amputee
  • Words contain "amputate" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    cắt cụt cưa

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.