Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
altogether




altogether
[,ɔ:ltə'geðə]
phó từ
hoàn toàn, đầy đủ
they are not altogether pleased with this piece of news
họ không hoàn toàn vui mừng với tin này
I don't altogether agree with you
tôi không hoàn toàn nhất trí với anh
nhìn chung, nói chung
I love her and she also loves me. Altogether we love each other
tôi yêu cô ta và cô ta cũng yêu tôi. Nói chung, chúng tôi yêu nhau
The weather was bad and the food dreadful. Altogether the holiday was very disppointing
thời tiết xấu, thức ăn tồi tệ. Nói chung là cái ngày nghỉ này rất chán
cả thảy, tất cả
How much altogether?
bao nhiểu cả thảy?
danh từ
in the altogether
không có quần áo che thân; trần truồng


/,ɔ:ltə'geðə/

phó từ
hoàn toàn, hầu
nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
taken altogether nhìn chung, đại thể
cả thảy, tất cả
How much altogether? bao nhiểu cả thảy?

danh từ
(an altogether) toàn thể, toàn bộ
(the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
in the altogether để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "altogether"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.