Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alternative





alternative
[ɔ:l'tə:nətiv]
tính từ
có thể chọn để thay cho một vật khác; khác
to find alternative means of transport
tìm ra một phương tiện vận chuyển khác
have you got an alternative suggestion?
anh có đề nghị nào khác không?
the alternative book for the examination is "War and Peace"
cuốn sách thứ hai có thể chọn để học thi là " Chiến tranh và Hoà bình"
the alternative society
những kẻ thích sống lập dị
danh từ
sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
you've the alternative of marrying or remaining a bachelor
anh có thể lựa chọn giữa hai cách: hoặc lấy vợ hoặc tiếp tục sống độc thân
caught in the act, he had no alternative but to confess
bị bắt quả tang, nó không còn cách lựa chọn nào khác là phải thú nhận
một trong hai hoặc nhiều khả năng
one of the alternatives open to you is to resign
một trong những giải pháp anh có thể chọn là xin từ chức



(Tech) luân phiên; thay thế; xoay chiều; chọn một


(khả năng) loại trừ nhau (giả thiết)

/ɔ:l'tə:nətiv/

tính từ
xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
these two plans are necessarily alternative hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
alternative hypothesis giả thuyết để lựa chọn

danh từ
sự lựa chon (một trong hai)
con đường, chước cách
there is no other alternative không có cách (con đường) nào khác
that's the only alternative đó là cách độc nhất

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.