Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alliance




alliance
[ə'laiəns]
danh từ
sự liên minh, khối liên minh, khối đồng minh
States seek to become stronger through alliance
Các quốc gia tìm cách trở nên mạnh hơn bằng sự liên minh
to enter into alliance with somebody; to form an alliance with somebody
liên minh với ai, thành lập khối đồng minh với ai
we're working in alliance with our foreign partners
chúng ta làm việc có sự liên kết với các bạn hàng của chúng ta ở nước ngoài
to break off an alliance with a neighbouring state
cắt đứt sự liên kết với một quốc gia láng giềng
sự kết hợp hoặc liên kết được hình thành vì lợi ích chung, nhất là giữa các gia đình (thông qua hôn nhân), các nước hoặc các tổ chức; sự thông gia; sự liên kết


/ə'laiəns/

danh từ
sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
to enterinto alliance with; to form an alliance with liên minh với, thành lập khối đồng minh với
sự thông gia
quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alliance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.