Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
airlift




danh từ
cầu hàng không



airlift
['eəlift]
danh từ
sự vận chuyển (đồ tiếp tế, quân lính...) khẩn cấp bằng máy bay; cầu không vận; cầu hàng không
an emergency airlift of food to the famine-stricken areas
một cầu hàng không khẩn cấp chở lương thực đến những vùng bị nạn đói hoành hành
động từ
vận chuyển bằng phương thức cầu hàng không
civilians trapped in the beleaguered city have been airlifted to safety
thường dân mắc kẹt trong thành phố đang bị vây hãm đã được cầu hàngkhông khẩn cấp đưa đến nơi an toàn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.