Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ail


/eil/

ngoại động từ

làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não

làm ốm đau

    what ails him? anh ấy ốm vì bệnh gì thế?

nội động từ

đau đớn

ốm đau, khó ở


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ail"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.