Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
agony





agony
['ægəni]
danh từ
sự đau đớn cực độ về thể xác hoặc tinh thần
the wounded man was in agony
người bị thương đau đớn cực độ
they suffered the agony of watching him burnt to death
họ hết sức đau đớn nhìn anh ta bị thiêu chết
she was in an agony of indecision
cô ta hết sức đau đớn vì phân vân do dự
he suffered agonies of remorse
anh ta đau đớn vì hối hận
to pile on the agony
khiến cho tình thế thêm bi thảm
to prolong the agony
kéo dài sự bi thảm, nói lòng vòng mà không vào thẳng vấn đề
agony column
(thông tục) mục rao việc riêng (trên báo); mục tâm sự đăng trên báo
agony aunt
người viết, trả lời các bức thư đăng ở mục tâm sự
agony in red
(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé


/'ægəni/

danh từ
sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
to suffer agonies chịu nỗi thống khổ
sự lo âu khắc khoải
cơn hấp hối
agony of death; death agony cơn hấp hối
sự vật lộn
sự vui thích đến cực độ
to be in an agony of joy vui sướng đến cực độ !agony column
(thông tục) mục rao việc riêng (trên báo) !agony in red
(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "agony"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.