Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
agitation




agitation
[,ædʒi'tei∫n]
danh từ
tâm trạng bối rối, lo âu
to be in a state of great agitation
đang rất bối rối
sự công khai ủng hộ hoặc chống cái gì
women leading the agitation for equal rights
những người phụ nữ dẫn đầu cuộc vận động đòi quyền bình đẳng


/,ædʤi'teiʃn/

danh từ
sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển
sự khích động, sự xúc động, sự bối rối
sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận
sự khích động quần chúng, sự gây phiến động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "agitation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.