Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aflame




aflame
[ə'fleim]
tính từ
cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa
to set something aflame
đốt cháy một vật gì
his heart is aflame with indignation
sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta


/ə'fleim/

tính từ & phó từ
cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa
to set something aflame đốt cháy một vật gì
his heart is aflame with indignation sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.