Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
advise





advise
[əd'vaiz]
ngoại động từ
(to advise somebody against something / doing something) (to advise somebody on something) cho ai lời khuyên; khuyên bảo
the doctor advised (me to take) a complete rest
bác sĩ khuyên (tôi) nghỉ ngơi hoàn toàn
they advised her against marrying quickly
họ khuyên cô ấy đừng vội lập gia đình
she advises the Government on economic affairs
cô ấy khuyến cáo chính phủ về các hoạt động kinh tế
we advised that they should start early/advised them to start early
chúng tôi khuyên họ nên bắt đầu sớm
I'd advise taking a different approach
theo tôi, nên có một cách tiếp cận khác
you would be well advised to stay indoors
anh nên ở trong nhà thì tốt hơn
can you advise me what to do next?
anh có thể khuyên tôi làm gì tiếp hay không?
(thương nghiệp) (to advise somebody of something) báo cho biết
please advise us of the dispatch of the goods/when the goods are dispatched
xin vui lòng cho chúng tôi biết khi nào hàng hoá được gửi đi
nội động từ
hỏi ý kiến
to advise with someone
hỏi ý kiến người nào


/əd'vaiz/

ngoại động từ
khuyên, khuyên bảo, răn bảo
(thương nghiệp) báo cho biết
to advise someone of something báo cho ai biết việc gì

ngoại động từ
hỏi ý kiến
to advise with someone hỏi ý kiến người nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "advise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.