Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
admonish




admonish
[əd'mɔni∫]
ngoại động từ
khiển trách, quở mắng, la rầy
răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
to admonish someone to be more careful
khuyên răn ai nên thận trọng hơn
(+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước
to admonish someone of the danger
báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
(+ of) nhắc, nhắc nhở
to admonish somebody of his promise
nhắc ai nhớ lại lời hứa


/əd'mɔniʃ/

ngoại động từ
khiển trách, quở mắng, la rầy
răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên
to admonish someone's to be move careful khuyên răn ai nên thận trọng hơn
( of) cảnh cáo; báo cho biết trước
to admonish someone's of the danger báo cho ai biết trước mối nguy hiểm
( of) nhắc, nhắc nhở
to admonish somebody of his promise nhắc ai nhớ lại lời hứa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "admonish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.