Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adjutant




adjutant
['ædʒutənt]
danh từ
sĩ quan quân đội chịu trách nhiệm về quản trị trong một tiểu đoàn
(động vật học) như marabou
adjutant bird
(động vật học) cò già (ở Ấn Độ)


/'ædʤutənt/

danh từ
người phụ tá
(quân sự) sĩ quan phụ tá
(động vật học) cò già (Ân độ) ((cũng) adjutant bird, adjutant crane, adjutant stork)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adjutant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.