Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adapter




adapter
[ə'dæptə]
danh từ
người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm (văn học)...)
người làm thích nghi, người làm thích ứng
(kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện



(Tech) bộ phối hợp, bộ thích ứng; đầu đọc (tiếng); bộ điện

/ə'dæptə/

danh từ
người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
người làm thích nghi, người làm thích ứng
(kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adapter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.