Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acknowledgement




acknowledgement
[ək'nɔlidʒmənt]
Cách viết khác:
acknowledgement
[ək'nɔlidʒmənt]
như acknowledgment


/ək'nɔlidʤmənt/ (acknowledgment) /ək'nɔliʤmənt/

danh từ
sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
an acknowledgment of one's fault sự nhận lỗi
a written acknowledgment of debt giấy nhận có vay nợ
vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
in acknowledgment of someone's help để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
to have no acknowledgment of one's letter không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acknowledgement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.