Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
achilles




achilles
[ə'kili:z]
danh từ
A-sin (anh hùng cổ Hy lạp)
Achilles' heel
điểm yếu hoặc dễ tổn thương, nhược điểm
Achilles' tendon
gân nối bắp chân với gót chân


/ə'kili:z/

danh từ
A-sin (anh hùng cổ Hy lạp)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.