Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ace



/eis/

danh từ

(đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)

    duece ace một con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)

phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch

(thể dục,thể thao) cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)

chút xíu

    to be within an ace of death suýt nữa thì chết

!ace in the hole

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)

người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn

!the ace of aces

phi công ưu tú nhất

người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc

!the ace of trumps

quân bài chủ cao nhất

!to have an ace up one's sleeve

giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần

!to trump somebody's ace

cắt quân át của ai bằng bài chủ

gạt được một đòn ác hiểm của ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.