Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accost




accost
[ə'kɔst]
ngoại động từ
xáp đến gần để hỏi chuyện, bắt chuyện
the two drunks accosted the pregnant woman, when she was standing on the pavement
hai gã say xáp đến bắt chuyện người phụ nữ có mang, khi bà ta đang đứng trên vỉa hè
mồi chài, gạ gẫm, bắt mối (nói về gái điếm)
prostitutes often accost passers-by in the dark streets
gái điếm thường mồi chài người qua lại trên những con đường tối


/ə'kɔst/

ngoại động từ
đến gần
bắt chuyện
gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)

danh từ
sự chào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accost"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.