Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accessible




accessible
[æk'sesəbl]
tính từ
(accessible to somebody) có thể tới được, sử dụng được...
the remote hamlet is accessible by bicycle
cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
a beach accessible only from the sea
một bãi biển chỉ có thể đến được từ ngoài biển vào
documents not accessible to the public
những tài liệu mà công chúng không được phép sử dụng



tới được, đạt được

/æk'sesəbl/

tính từ
có thể tới được, có thể gần được
the remote hamlet is accessible by bicycle cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
dễ bị ảnh hưởng
accessible to bribery dễ hối lộ, dễ đút lót
dễ gần (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accessible"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.