Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
access





access
['ækses]
danh từ
(access to something) phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào
the only access to the farmhouse is across the fields
lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng
easy/difficult of access
dễ/khó lui tới
the village is easy of access
đường vào làng dễ đi
sự dâng lên (nước triều)
the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển
cơn
access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh
(access to something / somebody) cơ hội/quyền sử dụng cái gì; sự đến gần ai
to get access to classified information
được quyền sử dụng thông tin đã phân loại
students must have access to a good library
sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt
only high officials had access to the President
chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống
(tin học) sự truy cập (thông tin)
ngoại động từ
(tin học) truy cập
to access a file
truy cập một tập tin



(Tech) truy cập, truy tìm, truy xuất-nhập, tồn thủ [TQ]; lối vào; tiếp cận; viết (vào)-đọc (ra), tồn thủ; tìm vào


sự cho vào; (máy tính) lối vào nhận tin
random a. thứ tự chọn ngẫu nhiên

/'ækses/

danh từ
lối vào, cửa vào, đường vào
sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới
easy of access dễ đến gần, dễ lui tới
difficult of access khó đến gần, khó lui tới
to have access to somebody được gần gũi ai, được lui tới nhà ai
sự dâng lên (nước triều)
the access and recess of the sea lúc triều lên và triều xuống ở biển
cơn
access of anger cơn giận
access of illness cơn bệnh
sự thêm vào, sự tăng lên
access of wealth sự giàu có thêm lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "access"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.