Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acceptable




acceptable
[ək'septəbl]
tính từ
(acceptable to somebody) có thể chấp nhận được, có thể thừa nhận
an acceptable evidence
bằng chứng có thể chấp nhận được
is this proposal acceptable to you?
đối với anh, lời đề nghị đó có thể chấp nhận được hay không?
an acceptable risk, sacrifice, profit margin
một nguy cơ, sự hy sinh, một biên độ có thể chấp nhận được
đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng
a cup of tea would be most acceptable
một tách trà ắt là hay hơn cả



nhận được, chấp nhận được, thừa nhận được

/ək'septəbl/

tính từ
có thể nhận, có thể chấp nhận
có thể thừa nhận
thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng

Related search result for "acceptable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.