Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abstain




abstain
[əb'stein]
nội động từ
(to abstain from something) tránh làm một việc gì hoặc hưởng một lạc thú gì (nhất là uống rượu); kiêng; nhịn
to abstain from alcohol
kiêng rượu
từ chối sử dụng lá phiếu của mình; bỏ phiếu trắng
At the last election, he abstained (from voting)
tại cuộc bầu cử vừa qua, anh ta đã bỏ phiếu trắng


/əb'stein/

nội động từ
kiêng, kiêng khem, tiết chế
to abstain from alcohol kiêng rượu
kiêng rượu
(tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abstain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.