Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abrupt




abrupt
[ə'brʌpt]
tính từ
bất ngờ, đột ngột; vội vã
an abrupt turn
chỗ ngoặc bất ngờ
an abrupt departure
sự ra đi vội vã (đột ngột)
cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ
abrupt answers
câu trả lời cộc lốc
abrupt manners
cách cư xử lấc cấc
dốc đứng, hiểm trở, gian nan
abrupt coast
bờ biển dốc đứng
the road to science is very abrupt
con đường đi tới khoa học rất gian nan
trúc trắc, rời rạc (văn)
bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...)


/ə'brʌpt/

tính từ
bất ngờ, đột ngột; vội vã
an abrupt turn chỗ ngoặc bất ngờ
an abrupt departure sự ra đi vội vã (đột ngột)
cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ
an abrupt answers câu trả lời cộc lốc
abrupt manners cách cư xử lấc cấc
dốc đứng, hiểm trở, gian nan
abrupt coast bờ biển dốc đứng
the road to science is very abrupt con đường đi tới khoa học rất gian nan
trúc trắc, rời rạc (văn)
bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abrupt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.