Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weird





weird
[wiəd]
danh từ
số phận, số mệnh
tính từ
(thuộc) số phận, (thuộc) định mệnh
không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ
weird shrieks were heard in the darkness
những tiếng la hét kỳ lạ vọng ra trong bóng đêm
(thông tục) không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu
weird clothes
những bộ quần áo kỳ quái
weird hats
những cái mũ kỳ quặc


/wi d/

danh từ
số phận, số mệnh

tính từ
(thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh
siêu tự nhiên, phi thường
(thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
weird hats những cái mũ kỳ quặc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weird"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.