Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rn




(viết tắt)
y tá đã đăng ký (registered nurse)
hải quân Hoàng gia (Royal Navy)



rn
[,ɑ:r 'en]
viết tắt
(RN) y tá đã đăng ký (registered nurse)
(RN) hải quân Hoàng gia (Royal Navy)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.