Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ứng biến



verb
to cope accordingly

[ứng biến]
động từ
to adapt oneself to the circumstances; to improvise
nếu không có thông tin phản hồi từ phía cổ đông, chúng tôi đành phải ứng biến thôi
failing feedback from the shareholders, we'll resign ourselves to improvising
ứng biến chậm chạp thì không phải là khôn ngoan
it is unwise to adapt oneself slowly to the circumstances



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.