Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ở lại


[ở lại]
to stay
Hãy ở lại thêm một ngày nữa
Stop over another day
Hãy ở lại đây với tôi một tí!
Stay with me for a while!
ở lại thêm một tí đi!
Stay a little while longer!
Trở lại đó ư? - Thà tôi ở lại đây còn hơn!
Go back there? - I'd sooner stay here!
Họ mời tôi ở lại ăn cơm
They asked/invited me to stay for dinner
xem ở lại lớp



Ramain, stay


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.