Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đuối


[đuối]
xem cá đuối
Doing very badly, very weak.
Học đuối lắm
To do very badly in one's studies, to be very weak at learning.
A little short, not quite the right [weight].
Cân cam này hơi đuối
This kilo of oranges is a little short.



xem cá đuối
Doing very badly, very weak
Học đuối lắm To do very badly in one's studies, to be very weak at learning
A little short, not quite the right [weight]
Cân cam này hơi đuối This kilo of oranges is a little short


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.