Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đi vòng


[đi vòng]
to take a roundabout route, to make a detour; (nghĩa bóng) to resort to expedients
Nếu không muốn bị kẹt xe thì nên đi vòng!
Take a roundabout route if you don't want to get caught in a traffic jam!
Đi vòng ra ngoài để vào nhà bếp
To go round the outside to get to the kitchen



Take a roundabout route.ddi`
(thông tục) Testicle, balls (xem sa đì).
(thông tục) Give a talking to, talk to, dress down
Học lười bị thầy giáo đì cho một trận To be talked to by the teacher for laziness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.