Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
điện thoại


[điện thoại]
telephone; phone
Tôi vừa mới nói chuyện với ông ấy qua điện thoại
I've just had him on the line/phone; I've just spoken to him on /over the phone
Tôi không thích bàn chuyện đó qua điện thoại
I don't wish to discuss it over the phone
Nếu cần biết thêm chi tiết, anh có thể tiếp xúc với tôi qua điện thoại
For further information, you can reach me by telephone
Điện thoại gọi tới tấp đến ban giám khảo
The board of examiners was flooded with phone calls
Trả lời điện thoại (nhấc máy lên để nghe thông tin gọi tới )
To answer the telephone; to return a call
Đừng ngắt lời tôi khi tôi đang nói chuyện điện thoại
Don't interrupt me when I am on the telephone
Anh có điện thoại gọi đến chưa?
Are you on the phone yet?
Anh có nhận được điện thoại của gia đình gọi đến chưa?
Have you received a call from your family?
Họ chưa dọn về ở, nên chưa mắc điện thoại
They haven't moved in, so they are not on the phone yet; They haven't moved in, so they haven't had the phone connected
Chuông điện thoại đang reo, nhưng chẳng có ai trong văn phòng cả
The phone is ringing, but there is nobody in the office
Anh có điện thoại đấy!
You're wanted on the phone; There's a phone call for you
xem gọi điện thoại xem máy
điện thoại



Telephone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.