Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đau xót


[đau xót]
to feel great anguish
Đau xót vì cảnh nước mất nhà tan
To feet great anguish at one's country losing its independence and at the ruin of one's home



Feel,great anguish


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.