Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đứng lên


[đứng lên]
to get up; to stand up; to rise
Mọi người đứng lên khi chủ tịch đoàn bước vào
Everyone stood up when the presidium entered the hall
Anh ấy đứng lên chào tôi
He rose (from his chair) to greet me
to rise up; to revolt
Đứng lên chống áp bức / xâm lược
To rise up against oppression/aggression



cũng nói đứng dậy Stand up, sit up, rise


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.