Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đứng đầu


[đứng đầu]
to rank first; to be in the lead; to be at the head/top (of a list); to head; to top
Đứng đầu trong hàng chờ đợi
To be first in the queue
Đứng đầu danh sách thí sinh trúng tuyển
To head/top the list of successful candidates; To rank first on the list of successful candidates
Madrid đứng đầu danh sách các thành phố thú vị nhất châu Âu
Madrid heads the list of Europe's most interesting cities



Be at the head of, head
Đứng đầu danh sách To head a list


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.