Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đụng chạm


[đụng chạm]
(đụng chạm nhau) to bump against each other; to rub against each other; to collide with each other
Hai nước đụng chạm nhau về vấn đề nhân quyền
The two countries have collided over the issue of human rights
Tránh đụng chạm với ai
To avoid a collision/conflict with somebody
to harm; to wound; to hurt
Đụng chạm đến quyền lợi của ai
To harm someone's interests
Đụng chạm đến tình cảm của ai
To hurt someone's feelings



Bump against each other, rub against each other
Harm, wound, touch
Đụng chạm đến quyền lợi của ai To harm someone's interesrs
Đụng chạm đến tình cảm của ai To harm someone's feeling
Đụng chạm lòng tự ái của bạn To touch one's friend's self-esteem


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.