Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đời người


[đời người]
human life; human existence
Đời người hiếm khi vượt qua trăm tuổi
It is rare that human life exceeds a hundred years
Công trình của một đời người
Work of a lifetime
Trải dài cả một đời người
To last a lifetime



Human life, human existence
Đời người ít khi vượt qua một trăm tuổi It is rare that human life exceeds a hundred years


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.