Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
động cơ



noun
motor, engine steam engine internal-combustion engine motive, motivation

[động cơ]
motor; engine
Chết rồi! Chắc cái bình xịt của mình đã làm cho động cơ đó mạnh lên cả ngàn lần!
Gasp! My spray must have increased the power of that engine a thousand times!
Động cơ phạm tội
Motive for the crime
Động cơ nào khiến hắn hành động như thế?
What motivated/prompted him to act this way?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.