Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
độ trì


[độ trì]
to assist and preserve
Nhờ có thánh thần độ trì
To be assisted and preserved by genii



Assist and preserve (noi' về một sức thiên liêng)
Nhờ có thánh thần độ trì To be assisted and preserved by genii


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.