Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đốp


[đốp]
Pop, crack.
Nổ đánh đốp một cái
To burst with a pop.
Đôm đốp (láy ) Crack.
ống tre nổ cháy đôm đốp
A burning bamboo pipe gave out cracks.
In someone's face.
Nói đốp ý nghĩ của mình vào mặt ai
To speak out one's opinion in someone's face.



Pop, crack
Nổ đánh đốp một cái To burst with a pop
Đôm đốp (láy) Crack
ống tre nổ cháy đôm đốp A burning bamboo pipe gave out cracks
In someone's face
Nói đốp ý nghĩ của mình vào mặt ai To speak out one's opinion in someone's face


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.