Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đốm



noun
Spot; blob

[đốm]
spot; speck; blob
Cô ta có nhiều đốm trắng trong họng
She's got small white spots in her throat



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.