Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đối phó



verb
To face; to cope; to deal with

[đối phó]
to cope with somebody/something; to deal with somebody/something
Làm thế nào đối phó với nạn côn đồ đang thịnh hành trong giới thanh niên?
How to cope with the hooliganism prevalent among the youth?
Hãy cho tôi biết cách đối phó với những khách hàng khó tính
Tell me how to deal with choosy customers



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.