Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
định sở


[định sở]
Permanent dwelling-place, fixed address.
Bông lông chưa có định sở
To be wandering without a permanent dwelling-place.



Permanent dwelling-place, fixed ađress
Bông lông chưa có định sở To be wandering without a permanent dwelling-place


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.