Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đắt hàng


[đắt hàng]
to sell well; to be much in demand
Loại lụa này rất đắt hàng
This kind of silk is very much in demand



Sell well, be much in demand, be much sought after
Loại lụa này rất đắt hàng This kind of silk is much in demand


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.