Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đắt đỏ


[đắt đỏ]
dear
Thức ăn càng ngày càng đắt đỏ
The price of food got dearer and dearer
Tiền trợ cấp đắt đỏ
Cost-of-living allowance
Vật giá xứ này đắt đỏ lắm
Living costs are very high in this country



Dear, high in cost
Thức ăn càng ngày càng đắt đỏ The price of food got dearer and dearer
Sinh hoạt đắt đỏ A high cost of living


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.