Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đấu thầu


[đấu thầu]
(đưa... ra đấu thầu) to put something out to contract/tender; to invite bids/tenders for something



Bid forr contract, put in (make) a tender
Công trình ấy được đưa rra cho các hãng xây dựng đấu thầu Thar work was put forth for construction firm to bid for contract to build it (to make tenders for its building)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.