Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đất nước


[đất nước]
country; nation
Bảo vệ đất nước
To defend one's country
Một đất nước có quá khứ vinh quang / đẫm máu
A country with a glorious/bloody past
Kẻ giúp cho kẻ thù xâm chiếm đất nước mình
Quisling
national



Home country, homeland
Bảo vệ đất nước To defend one's country


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.