Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đấm họng


[đấm họng]
give a sop to (somebody); silence somebody (by money); bribe, suborn (như đấm mõm)
Đấm họng để cho ai bưng bít lỗi của mình
To give a sop to somebody to hushhim over one mistakes
Tiền đấm họng
Hush money



cũng nói đấm mõm Give a sop to (somebody)
Đấm họng để cho ai bưng bít lỗi của mình To give a sop to somebodyto hush him over one mistakes
Tiền đấm họng Hush money


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.