Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đảo ngược



verb
to reverse, to upset

[đảo ngược]
to reverse; to invert
Đảo ngược thứ tự từ ngữ
To reverse the word order
Tình thế đã đảo ngược
The boot is on the other foot; the situation has turned round
Thời thế luân thường đảo ngược
The world's gone mad; The whole world's topsy-turvy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.